Tiếng Nhật chuyên ngành ô tô | 日本に!

Đăng ký ngay

Đăng nhập

Quên mật khẩu

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Đăng nhập

Đăng ký ngay

Diễn đàn 日本に!là nơi mọi người cùng giao lưu và chia sẻ những kiến thức hay kinh nghiệm sống về Nhật Bản. Đừng ngại đặt câu hỏi nếu bạn chưa biết về vấn đề gì đó :)

Tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

Tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

Bài viết này sẽ gửi tới các bạn những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô. Hi vọng sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như giao tiếp thực tế tốt hơn!

1.適用(てきよう) Áp dụng, ứng dụng

2.隠す (かくす) Ẩn, giấu kín

3.悪影響 (あくえいきょう) Ảnh hưởng xấu

4.安全 (あんぜん) An toàn

5.略図 (りゃくず) Lược đồ, bản vẽ sơ lược

6.図面 (ずめん) Bản vẽ thiết kế

7.説明書 (せつめいしょ) Bản hướng dẫn

8.計画書 (けいかうしょ) Bản kế hoạch

9.半径 (はんけい) Bán kính

10.球の半径 (きゅう の はんけい) Bán kính mặt cầu

11.抑える、押さえる (おさえる) Ấn xuống, khống chế, áp chế

12.音 (おと) Âm thanh

13.光 (ひかり) Ánh sáng

14.スケッチ Bản phác thảo

15.原稿 (げんこう) Bản thảo

16.本体 (ほんたい) Bản thể, thực thể

17.汚す (よごす) Bẩn thỉu

18.詳細図 (しょうさいず) Bản vẽ chi tiết

19.平面図 (へいめんず) Bản vẽ chiếu bằng

20.側面図 (そくめんず) Bản vẽ chiếu cạnh

21.主投影図 (しゅとうえいず) Bản vẽ hình chiếu chính

22.正面図 (しょうめんず) Bản vẽ mặt trước

23.全体図 (ぜんたいず) Bản vẽ tổng quan

24.一覧 Bảng biểu

25.チェックリスト Bảng kiểm tra

26.均一 (きんいつ) Bằng nhau, cân bằng

27.扁平 (へんぺい) Bằng phẳng, nhẵn nhụi

28.名札 (なふだ) Bảng tên

29.ギヤ Bánh răng

30歯車 (はぐるま)、モシュール Bánh răng ô tô

31. 後輪(こうりん) Bánh xe sau

32. 前輪(ぜんりん) Bánh xe trước

33. 車輪(しゃりん)、輪(りん、わ), ホ イル)Bánh xe

34. 台風(たいふう)Bão, gió lớn

35. 報告(ほうこく)Báo cáo

36. 日報(にっぽう)Báo cáo ngày

37. 週報(しゅうほう)Báo cáo tuần

38. 月報(げっぽう)Báo cáo tháng

39. 保証(ほしょう)Bảo đảm, bảo hành

40. 含む(ふくむ)Bao hàm, chứa đựng

41. 保険(ほけん)Bảo hiểm

42. 整備(せいび)Bảo quản, duy trì

43. 開始(かいし)Bắt đầu

44. 不満(ふまん)Bất mãn, bất bình

45. 着手(ちゃくしゅ)Bắt tay vào việc

46. 折れる(おれる)Bẻ gập, bẻ gẫy

47. 傍ら(かたわら)Bên cạnh, xung quanh

48. 近傍(きんぼう)Bền dai, chịu được lâu

49. 右記(うき) Bên phải 左記(さき) Bên trái

51. 奥(おく)Bên trong, nội thất

52. 遭難(そうなん)Bị tai nạn, bị nguy hiểm

53. 変形(へんけい)Biến dạng

54. 変更(へんこう)Biến đổi

56. 消失(しょしつ)Biến mất, tiêu dùng

57. 編集(へんしゅう)Biên tập, biên soạn, chọn lọc

58. 変速(へんそく)Sang số, đổi số

59. 評価 ひょうか)Bình giá, đánh giá, định giá

60. 平均(へいきん)Bình quân

61. 荷造り(にづくり)Bó, gói, xếp đặt

62. 背景(はいけい)Bối cảnh

63. 量る、計る(はかる)Cân, đo lường

64. 締める(しめる)Buộc chặt

65. 対称(たいしょう)Cân xứng, đối xứng

66. エッジ Cạnh, mép, rìa, gờ

67. アーム Cánh chịu lực

68. 以上(いじょう)Cao hơn

69. グレード Cấp bậc, mức độ

70. 上級(じょうきゅう)Cấp trên, thượng cấp

71. 切る(きる)Cắt

72. 質問(しつもん)Câu hỏi

73. 宜しくお願い致します (よろしく おねがい いたします)Câu kết thúc khi nhờ vả việc gì đó (gọi điện, viết mail, trao đổi hàng ngày)

74. 構成(こうせい)Cấu thành

75. 構築(こうちく)cấu trúc, xây dựng

76. タッチChạm vào, đụng vào, kề sát

77. 抑える(おさえる)Chặn, kẹp lại, không cho tiếp xúc

78. 挨拶(あいさつ)Chào hỏi

79. お先に失礼します (おさき に しつれいします)Chào trước khi về

80. 認める(みとめる)Chấp nhận, thừa nhận

81. 厳密(げんみつ)Chặt chẽ, tỉ mỉ, nghiêm ngặt

82. 積み上げ(つみあげ)Chất đống, đống

83. フューエルChất đốt, nguyên liệu

84. 品質(ひんしつ)Chất lượng, phẩm chất

85. 焼ける(やける)Cháy

86. 流す(ながす)Chảy (nước chảy)

87. 暴走(ぼうそう)Chạy lung tung

88. 飛び出す(とびだす)Chạy ra, nhảy ra

89. 漏れる(もれる)Chảy ra, rò rỉ

90. 作る、造る(つくる)Chế tạo

91. チェックKiểm tra

Source

Giới thiệu VN DragonRa vào thường xuyên

Viết bình luận

Mã xác nhận Bấm vào hình ảnh để lấy mã xác nhận mới.