Trang Chủ | 日本に!

Đăng ký ngay

Đăng nhập

Quên mật khẩu

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Đăng nhập

Đăng ký ngay

Diễn đàn 日本に!là nơi mọi người cùng giao lưu và chia sẻ những kiến thức hay kinh nghiệm sống về Nhật Bản. Đừng ngại đặt câu hỏi nếu bạn chưa biết về vấn đề gì đó :)

おかえりなさい!

Chào mừng các bạn đến mới 日本に!Nihonni.com
Hãy đặt câu hỏi để giải tỏa những thắc mắc của bạn liên quan đến Nhật Bản. Cùng Học hỏi - Chia sẻ - Khám phá nhé!

Tham Gia Ngay

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong nhà

Chia sẽ cùng các bạn một số từ vựng về nhà bếp hay các vật dụng trong nhà. キッチン、だいどころ NHÀ BẾP 1、ポット quánh 2、フライパン chảo 3、へら cái xạn 箆 4、ぼん mâm 盆 5、やかん ấm nước 6、ちゃ (おちゃ)(こうちゃ) trà ( hồng trà) 茶(お茶)(紅茶) 7、ナイフ dao 8、まないた thớt まないた 9、あわだてき cái đánh trứng 泡立て器 10、めんぼう trục cán bột 麺棒 きじ ...

Xem tiếp
Từ vựng về dọn dẹp, vệ sinh

掃除をしましょう 言葉 エプロン: Tạp dề ほうき: Cái chổi ちりとり: Cái hót rác ぞうきん: Rả lau バケツ: Cái xô 掃除機(そうじき): Máy hút bụi ほこり: Bụi ゴミ箱(ばこ): Thùng rác, xọt rác 軍手(ぐんて): Găng tay マスク: Khẩu trang こする: Chà xát, cọ, dụi, xoa 文型 ...

Xem tiếp