Trang Chủ | 日本に!

Đăng ký ngay

Đăng nhập

Quên mật khẩu

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Đăng nhập

Đăng ký ngay

Diễn đàn 日本に!là nơi mọi người cùng giao lưu và chia sẻ những kiến thức hay kinh nghiệm sống về Nhật Bản. Đừng ngại đặt câu hỏi nếu bạn chưa biết về vấn đề gì đó :)

おかえりなさい!

Chào mừng các bạn đến mới 日本に!Nihonni.com
Hãy đặt câu hỏi để giải tỏa những thắc mắc của bạn liên quan đến Nhật Bản. Cùng Học hỏi - Chia sẻ - Khám phá nhé!

Tham Gia Ngay

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Kế toán

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Kế toán I. ASSETS: 資産 Tài Sản I.1 Current asset 流動資産 Tài Sản Lưu Động Cash on hand 手元現金/手持ち現金 tiền mặt Cash in bank 預金現金 tiền gửi ngân hàng Promisery notes, bill of exchange 受取手形 hối phiếu Receivables 売掛金/未収金 phải ...

Xem tiếp
Tiếng Nhật chuyên ngành “Y tế”

Tiếng Nhật chuyên ngành “Y tế” ギプス...... cast.......(bó bột) thạch cao カプセル...... capsule........(dược học) bao con nhộng, (Y học) - nang, bao 手術用ガウン しゅじゅつガウン......surgical gown........áo choàng phẫu thuật 包帯 ほうたい.......bandage.........băng bó 絆創膏 ばんそうこう........adhesive bandage.........băng cá nhân 診察台 しんさつだい..........examination table.............bảng kiểm tra 視力検査表 しりょくけんさひょう........eye chart.......biểu đồ mắt カルテ.......medical chart...........biểu ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật “Tên các loài Hoa”

Từ vựng “tên các loài Hoa” trong tiếng Nhật sakura 桜Hoa anh đào shikuramen シクラメン* Hoa anh thảo kesinohana 芥子の花Hoa Anh túc yuri 百合Hoa bách hợp tanpopo 蒲公英Hoa bồ công anh sumire 菫Hoa bướm nadeshiko 撫子Hoa cẩm chướng ajisai 紫陽花Hoa cẩm tú cầu kiku 菊Hoa cúc Aoi 葵Hoa dâm bụt momo ...

Xem tiếp
Tiếng Nhật chuyên ngành “Xây dựng”

  Tiếng Nhật chuyên ngành “Xây dựng” 足場 … scaffolding … giàn giáo 移動式クレーン … cherry picker … Cần cẩu di động 延長コード … extension cord … dây nối thêm おの … ax … rìu 金づち … hammer … búa かんな … plane … dụng cụ bào ...

Xem tiếp
Tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

Bài viết này sẽ gửi tới các bạn những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô. Hi vọng sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như giao tiếp thực tế tốt hơn! 1.適用(てきよう) Áp dụng, ứng dụng 2.隠す (かくす) ...

Xem tiếp