Đăng ký ngay

Đăng nhập

Quên mật khẩu

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Đăng nhập

Đăng ký ngay

Diễn đàn 日本に!là nơi mọi người cùng giao lưu và chia sẻ những kiến thức hay kinh nghiệm sống về Nhật Bản. Đừng ngại đặt câu hỏi nếu bạn chưa biết về vấn đề gì đó :)

Danh mục : Tiếng Nhật

Danh mục bài viết liên quan đến tiếng Nhật.

Từ vựng về dọn dẹp, vệ sinh

掃除をしましょう 言葉 エプロン: Tạp dề ほうき: Cái chổi ちりとり: Cái hót rác ぞうきん: Rả lau バケツ: Cái xô 掃除機(そうじき): Máy hút bụi ほこり: Bụi ゴミ箱(ばこ): Thùng rác, xọt rác 軍手(ぐんて): Găng tay マスク: Khẩu trang こする: Chà xát, cọ, dụi, xoa 文型 ...

Xem tiếp
Từ vựng về giặt ủi

選択(せんたく)をしましょう 言葉 洗濯物(せんたくもの):Quần áo (đồ) để giặt 乾燥機(かんそうき): Máy sấy 汚(よご)れ: Bẩn 洗剤(せんざい): Bột giặt, chất giặt tẩy ~(が)たまる:Đọng lại, ứ tại, tồn lại ~(が)ぬれている:Ướt ~(が)乾(かわ)く: Khô ~(が)湿(しめ)っている:Ẩm, ẩm ướt 仕上(しあ)がる: Xong, hoàn thiện, hoàn thành ~(を)ためる: Đọng lại, ứ lại ~(を)ぬらす: Làm ướt, làm ẩm ~(を)干(ほ)す: Phơi ~(を)たたむ: Gấp, gập コインランドリー: Tiệm ...

Xem tiếp
Từ vựng về chăm sóc em bé

子供(こども)やペットの世話(せわ)をしましょう 言葉 甘(あま)やかす: Chiều chuộng, nuông chiều かわいがる: Nâng niu, yêu thương 負(お)んぶする: Cõng, vác 抱(だ)っこする: Bế かわいらしい: Đáng yêu, dễ thương かわいそう: Đáng thương わがまま: Ích kỷ, khó tính 行儀(ぎょうぎ)がいい: Có lễ nghĩa, lễ phép 利口(りこう): Lanh lợi, khôn ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Kế toán

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Kế toán I. ASSETS: 資産 Tài Sản I.1 Current asset 流動資産 Tài Sản Lưu Động Cash on hand 手元現金/手持ち現金 tiền mặt Cash in bank 預金現金 tiền gửi ngân hàng Promisery notes, bill of exchange 受取手形 hối phiếu Receivables 売掛金/未収金 phải ...

Xem tiếp
Tiếng Nhật chuyên ngành “Y tế”

Tiếng Nhật chuyên ngành “Y tế” ギプス...... cast.......(bó bột) thạch cao カプセル...... capsule........(dược học) bao con nhộng, (Y học) - nang, bao 手術用ガウン しゅじゅつガウン......surgical gown........áo choàng phẫu thuật 包帯 ほうたい.......bandage.........băng bó 絆創膏 ばんそうこう........adhesive bandage.........băng cá nhân 診察台 しんさつだい..........examination table.............bảng kiểm tra 視力検査表 しりょくけんさひょう........eye chart.......biểu đồ mắt カルテ.......medical chart...........biểu ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật “Tên các loài Hoa”

Từ vựng “tên các loài Hoa” trong tiếng Nhật sakura 桜Hoa anh đào shikuramen シクラメン* Hoa anh thảo kesinohana 芥子の花Hoa Anh túc yuri 百合Hoa bách hợp tanpopo 蒲公英Hoa bồ công anh sumire 菫Hoa bướm nadeshiko 撫子Hoa cẩm chướng ajisai 紫陽花Hoa cẩm tú cầu kiku 菊Hoa cúc Aoi 葵Hoa dâm bụt momo ...

Xem tiếp

Chia sẻ với các bạn ngữ pháp tiếng Nhật trình độ N5: ~は Thì, là, ở ~も Cũng, đến mức, đến cả ~で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) ~を Chỉ đối tượng của hành động ~に/へ Chỉ hướng, ...

Xem tiếp