Lưu trữ Tiếng Nhật | 日本に!

Đăng ký ngay

Đăng nhập

Quên mật khẩu

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Đăng nhập

Đăng ký ngay

Diễn đàn 日本に!là nơi mọi người cùng giao lưu và chia sẻ những kiến thức hay kinh nghiệm sống về Nhật Bản. Đừng ngại đặt câu hỏi nếu bạn chưa biết về vấn đề gì đó :)

Danh mục : Tiếng Nhật

Danh mục bài viết liên quan đến tiếng Nhật.

Từ vựng khi mang thai ở Nhật

Dưới đây, xin tổng hợp các từ vựng mang bầu thường sử dụng ở Nhật. 妊娠(にんしん)Ninshin: Mang thai 出産(しゅっさん)Shussan: Sinh đẻ 妊娠中(にんしんちゅう)Ninshin-chu: Đang mang thai 妊婦(にんぷ)Ninpu: Bà bầu 妊娠初期(にんしんしょき)Ninshin Shoki: Mang thai kỳ đầu (4 tháng đầu) 妊娠中期(にんしんちゅうき)Ninshin Chuki: Mang ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong nhà

Chia sẽ cùng các bạn một số từ vựng về nhà bếp hay các vật dụng trong nhà. キッチン、だいどころ NHÀ BẾP 1、ポット quánh 2、フライパン chảo 3、へら cái xạn 箆 4、ぼん mâm 盆 5、やかん ấm nước 6、ちゃ (おちゃ)(こうちゃ) trà ( hồng trà) 茶(お茶)(紅茶) 7、ナイフ dao 8、まないた thớt まないた 9、あわだてき cái đánh trứng 泡立て器 10、めんぼう trục cán bột 麺棒 きじ ...

Xem tiếp
Từ vựng về dọn dẹp, vệ sinh

掃除をしましょう 言葉 エプロン: Tạp dề ほうき: Cái chổi ちりとり: Cái hót rác ぞうきん: Rả lau バケツ: Cái xô 掃除機(そうじき): Máy hút bụi ほこり: Bụi ゴミ箱(ばこ): Thùng rác, xọt rác 軍手(ぐんて): Găng tay マスク: Khẩu trang こする: Chà xát, cọ, dụi, xoa 文型 ...

Xem tiếp
Từ vựng về giặt ủi

選択(せんたく)をしましょう 言葉 洗濯物(せんたくもの):Quần áo (đồ) để giặt 乾燥機(かんそうき): Máy sấy 汚(よご)れ: Bẩn 洗剤(せんざい): Bột giặt, chất giặt tẩy ~(が)たまる:Đọng lại, ứ tại, tồn lại ~(が)ぬれている:Ướt ~(が)乾(かわ)く: Khô ~(が)湿(しめ)っている:Ẩm, ẩm ướt 仕上(しあ)がる: Xong, hoàn thiện, hoàn thành ~(を)ためる: Đọng lại, ứ lại ~(を)ぬらす: Làm ướt, làm ẩm ~(を)干(ほ)す: Phơi ~(を)たたむ: Gấp, gập コインランドリー: Tiệm ...

Xem tiếp
Từ vựng về chăm sóc em bé

子供(こども)やペットの世話(せわ)をしましょう 言葉 甘(あま)やかす: Chiều chuộng, nuông chiều かわいがる: Nâng niu, yêu thương 負(お)んぶする: Cõng, vác 抱(だ)っこする: Bế かわいらしい: Đáng yêu, dễ thương かわいそう: Đáng thương わがまま: Ích kỷ, khó tính 行儀(ぎょうぎ)がいい: Có lễ nghĩa, lễ phép 利口(りこう): Lanh lợi, khôn ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Kế toán

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Kế toán I. ASSETS: 資産 Tài Sản I.1 Current asset 流動資産 Tài Sản Lưu Động Cash on hand 手元現金/手持ち現金 tiền mặt Cash in bank 預金現金 tiền gửi ngân hàng Promisery notes, bill of exchange 受取手形 hối phiếu Receivables 売掛金/未収金 phải ...

Xem tiếp
Tiếng Nhật chuyên ngành “Y tế”

Tiếng Nhật chuyên ngành “Y tế” ギプス...... cast.......(bó bột) thạch cao カプセル...... capsule........(dược học) bao con nhộng, (Y học) - nang, bao 手術用ガウン しゅじゅつガウン......surgical gown........áo choàng phẫu thuật 包帯 ほうたい.......bandage.........băng bó 絆創膏 ばんそうこう........adhesive bandage.........băng cá nhân 診察台 しんさつだい..........examination table.............bảng kiểm tra 視力検査表 しりょくけんさひょう........eye chart.......biểu đồ mắt カルテ.......medical chart...........biểu ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật “Tên các loài Hoa”

Từ vựng “tên các loài Hoa” trong tiếng Nhật sakura 桜Hoa anh đào shikuramen シクラメン* Hoa anh thảo kesinohana 芥子の花Hoa Anh túc yuri 百合Hoa bách hợp tanpopo 蒲公英Hoa bồ công anh sumire 菫Hoa bướm nadeshiko 撫子Hoa cẩm chướng ajisai 紫陽花Hoa cẩm tú cầu kiku 菊Hoa cúc Aoi 葵Hoa dâm bụt momo ...

Xem tiếp
Tiếng Nhật chuyên ngành “Xây dựng”

  Tiếng Nhật chuyên ngành “Xây dựng” 足場 … scaffolding … giàn giáo 移動式クレーン … cherry picker … Cần cẩu di động 延長コード … extension cord … dây nối thêm おの … ax … rìu 金づち … hammer … búa かんな … plane … dụng cụ bào ...

Xem tiếp