Lưu trữ Tiếng Nhật | 日本に!

Đăng ký ngay

Đăng nhập

Quên mật khẩu

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Đăng nhập

Đăng ký ngay

Diễn đàn 日本に!là nơi mọi người cùng giao lưu và chia sẻ những kiến thức hay kinh nghiệm sống về Nhật Bản. Đừng ngại đặt câu hỏi nếu bạn chưa biết về vấn đề gì đó :)

Danh mục : Tiếng Nhật

Danh mục bài viết liên quan đến tiếng Nhật.

1. Cấu trúc: (動) て形 + はいられない 2. Ý nghĩa: “Không thể …”. Diễn đạt cảm giác ngay lập tức phải hành động bước tiếp theo, nếu không thì không ổn. Chủ ngữ thường là ngôi thứ 1. 3. Ví dụ: ① やると決めたら、のんびりしてはいられない。今すぐ準備(じゅんび)を始めよう。 →  Đã quyết làm thì ...

Xem tiếp

1. Cấu trúc: (動) 辞書形 + に + 可能の動詞否定形 (thể khả năng dạng phủ định) (動) (thể ý chí) + にも + 可能の動詞否定形 (thể khả năng dạng phủ định) 2. Ý nghĩa: “Dù rất muốn nhưng không thể”. Động từ vế đầu và vế sau như nhau.  Nếu vế đầu dùng động ...

Xem tiếp

1. Cấu trúc: (名)する/ (動) 辞書形 + にかたくない 2. Ý nghĩa: “Không khó để tưởng tượng/ nhận ra/ hiểu được”. Chỉ đi kèm với những động từ thể hiện cảm nghĩ như 想像する(tưởng tượng/ hình dung), 察する(cảm thấy), 理解する(hiểu) v.v 3. Ví dụ: ① でき上がった作品を見れば、彼のこれまでの努力は想像(そうぞう)にかたくない。 → Nhìn những tác ...

Xem tiếp

1. Cấu trúc: (名) (ーの)/ である + ゆえ(に) 普通形 (ナ形ーな/ーである) + ゆえ(に) 2. Ý nghĩa: “Vì … ” (Chỉ nguyên nhân), chỉ dùng trong văn viết (viết thư) hoặc hoàn cảnh trang trọng. Không dùng trong hội thoại hàng ngày. 3. Ví dụ: ① 慣れないことゆえ、数々(かずかず)の不手際(ふてぎわ)、どうぞお許してください。 →    Vì chưa quen nên tôi còn ...

Xem tiếp

1. Cấu trúc: (名) の + 手前 (てまえ) (動) 辞書形/ た形/ ている形 + 手前 (てまえ) 2. Ý nghĩa:  ① Vì ở trong tình trạng … nên phải … (nếu không sẽ bị đánh giá). Vế sau hay dùng mẫu 〜わけにはいかない/ 〜なければならない /  〜ざるをえない. ② Ở trước mặt ai đó Người nói dùng mẫu câu này ...

Xem tiếp

1. Cấu trúc: (動) ば形・(イ形) ければ・(ナ形) – であれば・(名) – であれば+ こそ 2. Ý nghĩa: “Chính vì/ Do  …  mới dám/ mới có thể/ mới phải … ”.  Mẫu câu dùng để nhấn mạnh lý do của hành động, sự việc nào đó, thường là ...

Xem tiếp

1. Cấu trúc: (動) ない + んがため (に) Ngoại lệ: する → せん 2. Ý nghĩa: “Vì mục đích … ”. Diễn tả ý nghĩa với mục đích định làm gì đó, dùng trong văn viết.  Đi với những từ (động từ thể hiện ý chí) thể hiện mục đích trọng ...

Xem tiếp