Trang Chủ | 日本に!

Đăng ký ngay

Đăng nhập

Quên mật khẩu

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Đăng nhập

Đăng ký ngay

Diễn đàn 日本に!là nơi mọi người cùng giao lưu và chia sẻ những kiến thức hay kinh nghiệm sống về Nhật Bản. Đừng ngại đặt câu hỏi nếu bạn chưa biết về vấn đề gì đó :)

おかえりなさい!

Chào mừng các bạn đến mới 日本に!Nihonni.com
Hãy đặt câu hỏi để giải tỏa những thắc mắc của bạn liên quan đến Nhật Bản. Cùng Học hỏi - Chia sẻ - Khám phá nhé!

Tham Gia Ngay

Làm gì khi bị trượt visa?

Thời gian gần đây nhiều bạn chuyển visa đi làm mà ko may bị Nyukan gửi giấy thông báo trượt về nhưng chưa đến Nyukan nghe kết quả đã được các công ty báo trượt với lý do Baito quá ...

Xem tiếp
Từ vựng khi mang thai ở Nhật

Dưới đây, xin tổng hợp các từ vựng mang bầu thường sử dụng ở Nhật. 妊娠(にんしん)Ninshin: Mang thai 出産(しゅっさん)Shussan: Sinh đẻ 妊娠中(にんしんちゅう)Ninshin-chu: Đang mang thai 妊婦(にんぷ)Ninpu: Bà bầu 妊娠初期(にんしんしょき)Ninshin Shoki: Mang thai kỳ đầu (4 tháng đầu) 妊娠中期(にんしんちゅうき)Ninshin Chuki: Mang ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong nhà

Chia sẽ cùng các bạn một số từ vựng về nhà bếp hay các vật dụng trong nhà. キッチン、だいどころ NHÀ BẾP 1、ポット quánh 2、フライパン chảo 3、へら cái xạn 箆 4、ぼん mâm 盆 5、やかん ấm nước 6、ちゃ (おちゃ)(こうちゃ) trà ( hồng trà) 茶(お茶)(紅茶) 7、ナイフ dao 8、まないた thớt まないた 9、あわだてき cái đánh trứng 泡立て器 10、めんぼう trục cán bột 麺棒 きじ ...

Xem tiếp
Từ vựng về dọn dẹp, vệ sinh

掃除をしましょう 言葉 エプロン: Tạp dề ほうき: Cái chổi ちりとり: Cái hót rác ぞうきん: Rả lau バケツ: Cái xô 掃除機(そうじき): Máy hút bụi ほこり: Bụi ゴミ箱(ばこ): Thùng rác, xọt rác 軍手(ぐんて): Găng tay マスク: Khẩu trang こする: Chà xát, cọ, dụi, xoa 文型 ...

Xem tiếp
Từ vựng về giặt ủi

選択(せんたく)をしましょう 言葉 洗濯物(せんたくもの):Quần áo (đồ) để giặt 乾燥機(かんそうき): Máy sấy 汚(よご)れ: Bẩn 洗剤(せんざい): Bột giặt, chất giặt tẩy ~(が)たまる:Đọng lại, ứ tại, tồn lại ~(が)ぬれている:Ướt ~(が)乾(かわ)く: Khô ~(が)湿(しめ)っている:Ẩm, ẩm ướt 仕上(しあ)がる: Xong, hoàn thiện, hoàn thành ~(を)ためる: Đọng lại, ứ lại ~(を)ぬらす: Làm ướt, làm ẩm ~(を)干(ほ)す: Phơi ~(を)たたむ: Gấp, gập コインランドリー: Tiệm ...

Xem tiếp
Từ vựng về chăm sóc em bé

子供(こども)やペットの世話(せわ)をしましょう 言葉 甘(あま)やかす: Chiều chuộng, nuông chiều かわいがる: Nâng niu, yêu thương 負(お)んぶする: Cõng, vác 抱(だ)っこする: Bế かわいらしい: Đáng yêu, dễ thương かわいそう: Đáng thương わがまま: Ích kỷ, khó tính 行儀(ぎょうぎ)がいい: Có lễ nghĩa, lễ phép 利口(りこう): Lanh lợi, khôn ...

Xem tiếp